thân tín

Học thuật
Thân thiện
thân tín

Người bạn thân tín của anh ấy luôn sẵn sàng lắng nghe và giúp đỡ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gần gũi có thể tin cậy được: Dùng để chỉ mối quan hệ thân thiết, gần gũi đáng tin cậy giữa người với người.
    • Được tin cậy tuyệt đối: Chỉ người hoặc nhóm người được trao quyền, giao phó những việc quan trọng sự trung thành tin tưởng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy một cộng sự thân tín của giám đốc. (Ông ấy người cộng tác gần gũi rất đáng tin cậy của giám đốc.)
    • Chỉ những người thân tín nhất mới được biết kế hoạch này. (Chỉ những người gần gũi đáng tin cậy nhất mới được biết kế hoạch này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "người thân tín": một danh từ chỉ người được tin cậy tuyệt đối, thường trong công việc hoặc các mối quan hệ quan trọng.

    • Trong cuộc họp kín, chỉ mặt những người thân tín. (Trong cuộc họp kín, chỉ mặt những người được tin cậy tuyệt đối.)
  • "vòng thân tín": chỉ nhóm người rất thân cận được tin tưởng xung quanh một ai đó.

    • Những quyết định quan trọng đều được thảo luận trong vòng thân tín trước. (Những quyết định quan trọng đều được thảo luận trong nhóm người thân cận đáng tin trước.)
Biến thể từ gần giống
  • Thân cận (tính từ): gần gũi, thường xuyên tiếp xúc, có thể chưa nhấn mạnh yếu tố tin tưởng tuyệt đối như "thân tín".
  • Tín nhiệm (động từ/tính từ): tin tưởng giao trách nhiệm, thường dùng trong bối cảnh chính thức hơn ( dụ: được tín nhiệm bầu làm chủ tịch).
Từ đồng nghĩa
  • Thân tình đáng tin: gần gũi, tình cảm có thể tin cậy.
  • Trung thành gần gũi: thể hiện sự trung thành tuyệt đối cùng với mối quan hệ thân thiết.
Các cụm từ liên quan
  • Được coi thân tín: được xem như người rất đáng tin cậy thân thiết.
    • Anh ta đã làm việcđây 20 năm được coi thân tín. (Anh ta đã làm việcđây 20 năm được xem như người rất đáng tin cậy thân thiết.)
Thành ngữ liên quan
  • "Thân tín như chân với tay": von mối quan hệ thân tín khăng khít, gắn bó mật thiết không thể tách rời.
    • Họ đã cùng nhau trải qua bao khó khăn, thân tín như chân với tay. (Họ đã cùng nhau trải qua bao khó khăn, gắn bó mật thiết đáng tin cậy như chân với tay.)
thân tín

Người bạn thân tín của anh ấy luôn sẵn sàng lắng nghe và giúp đỡ.

  1. Gần gụi có thể tin cậy được.

Từ gần giống

Từ chứa "thân tín"